common logarithm

Học thuật
Thân thiện
common logarithm

A student uses a common logarithm to solve a math problem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lôgarit số 10: Một lôgarit số là 10. giá trị 10 cần được nâng lên để bằng một số cho trước. Thường được ký hiệu log₁₀(x) hoặc đơn giản log(x) trong nhiều ngữ cảnh khoa học kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The common logarithm of 100 is 2. (Lôgarit số 10 của 100 2.)
    • Before calculators, scientists used tables of common logarithms for complex calculations. (Trước khi máy tính, các nhà khoa học sử dụng bảng lôgarit số 10 cho các phép tính phức tạp.)
    • In this formula, 'log' denotes the common logarithm. (Trong công thức này, 'log' biểu thị lôgarit số 10.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take the common logarithm of a number": Lấy lôgarit số 10 của một số.
    • You need to take the common logarithm of the concentration to plot the graph. (Bạn cần lấy lôgarit số 10 của nồng độ để vẽ đồ thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Logarithm (n): Lôgarit (tổng quát).
  • Natural logarithm (n): Lôgarit tự nhiên (lôgarit số e, ký hiệu ln).
  • Logarithmic scale (n): Thang đo lôgarit.
Từ đồng nghĩa
  • Base-10 logarithm: Lôgarit số 10.
  • Briggsian logarithm: Lôgarit Briggs (tên gọi lịch sử, theo tên nhà toán học Henry Briggs).
Lưu ý sử dụng
  • Trong nhiều lĩnh vực như hóa học ( dụ: pH), địa chấn học (thang Richter) kỹ thuật, thuật ngữ "log" thường ngầm hiểu chỉ common logarithm (lôgarit số 10).
  • Trong toán học vật lý thuyết, ký hiệu "log" đôi khi có thể chỉ lôgarit tự nhiên (ln), vậy cần chú ý ngữ cảnh. Tuy nhiên, trong hầu hết các ứng dụng kỹ thuật khoa học thực nghiệm tại Việt Nam, "log" thường được hiểu lôgarit số 10.
common logarithm

A student uses a common logarithm to solve a math problem.

Noun
  1. lôgarit số 10.